Home » Uncategorized » Giáo trình tiếng hàn thông dụng

Giáo trình tiếng hàn thông dụng

Blog Stats

  • 1,494 hits
Advertisements

giao tiep bang tieng han, giao tiếp cơ bản tiếng hàn, giao tiep tieng han, giao tiếp tiếng hàn, giao tiếp tiếng hàn cơ bản, giao tiep tieng han quoc, giao tiếp tiếng hàn thông dụng, giáo trình học tiếng hàn, giáo trình học tiếng hàn cơ bản, giao trinh hoc tieng han quoc, giáo trình tiếng hàn cơ bản, giao trinh tieng han quoc, giao trinh tu hoc tieng han quoc
Học các câu tiếng Hàn nghe, nói chính, được sử dụng hàng ngày sẽ giúp các bạn tăng cường khả năng cũng như sự tự tin lúc đàm thoại với người Hàn Quốc mà chưa cần mất quá nhiều thời gian.

Học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày Có nhiều cách học tiếng Hàn nghe, nói, nhưng quan trọng là năng lực tiếp thu & thực hành của bạn. Môi trường học tập là nhân tố tác động lớn đến những yếu tố để nghe, nói như phát âm, ngữ điệu, văn hóa nghe, nói. Mội trường học tiếng Hàn nghe, nói đảm bảo nhất chủ đạo là học với người bản xứ, sống trong môi trường nói tiếng Hàn hàng ngày hàng giờ. Tuy nhiên với nhiều học trò Việt, chưa có cơ hội, điều kiện tiếp xúc nhiều với ngôn ngữ bản xứ một cách trực tiếp, bạn hoàn toàn có thể khắc phục bằng cách gián tiếp như học đàm thoại qua mạng, xem các bài học qua mạng, các khóa học trực tuyến, luyện tập nghe nói mỗi ngày, học nói theo hàng ngũ …  Học tiếng Hàn nghe, nói hàng ngày bao gồm những câu tiếng Hàn giao tiếp cực kì thông dụng, bạn có thể bắt gặp ở bất kì đâu, bất cứ lúc nào và trong mọi hoàn cảnh. những câu tiếng Hàn giao tiếp đã được trung tâm tiếng Hàn SOFL thuê hiểu & biên soạn phù hợp với trình độ, mục đích học tiếng Hàn của phần lớn học viên VN. bởi đó, hãy ghi chép lại & sử dụng lúc cần thiết :

1.저는 바빠요 Cho-nưn-ba-bba-yô Tôi bận.

2.좋아요!  Chô-a-yô.  giỏi!  3.안 되요. An-tuê-yô. không được.

4.아직 안되요.  A-chik-an-tuê-yô.  Vẫn không được.

5.알겠습니다. al-kết-sưm-ni-tà.  Tôi hiểu rồi.  hay 알았어요.  a-rát-sò-yô.  Tôi biết rồi.

6. 나는 몰라요. Na-nưn/mồ-la-yô.  Tôi chưa hiểu.

7.저는 시간이 없어요.  Cho-nưn/xi-ka-ni-ọp-so-yô.  Tôi hạn chế thời gian.

8. 맛있습니다.  Ma-xít-sưm-ni-tà.  Ngon quá.

9.사랑해요.  Sa-rang-he-yô.  Tôi yêu em.

10.저는 못해요.  Cho-nưn/mô-the-yô.  Tôi không làm được.

11. 이름이 뭐예요? I-rư-mi/muo-yê-yô?  Tên các bạn là gì?

12.집은 어디예요?  chi-bưn/o-đi-yê-yô?  Nhà anh chị tại đâu?

13. 김선생님 여기 계세요?  Kim-son-seng-nim/yo-ki/kyê-sê-yô?  Thầy giáo Kim có tại đây không?

14 .미스김 있어요?  Mi-sư-Kim/ it-so-yô? Có cô Kim ở đây chưa?

Cách nói nghe, nói tiếng Hàn cơ bản bắt đầu từ những câu ngắn, thông dụng là học tiếng Hàn nghe, nói hàng ngày, đoạn ngắn, chủ đề ngắn & lên những trình độ cao hơn. Để nói tiếng Hàn xuất sắc, anh chị có khả năng học các mẫu câu nghe, nói tiếng Hàn, đàm thoại tiếng Hàn chính, hội thoại tiếng Hàn… cùng các cách học nói tiếng Hàn đã được chia sẻ ở tiếng Hàn SOFL. Giao tiếp tiếng hàn thông dụng

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: